TIN HỌC TRONG TẦM TAY
Người quản trị: PHẠM MINH DƯƠNG Chuyên môn: Tin học
Email: pmduongla@gmail.com
GA tin 8 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 29-07-2014
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Dương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 29-07-2014
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014
1. Cấu trúc chung của chương trình Pascal
Program ;
Var
: ;
Begin
Readln;
End.
Ghi chú:
Tên chương trình, tên biến: Không trùng với từ khóa, không bắt đầu bằng số, không được chứa khoảng trống (dấu cách).
Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong Pascal:
Tên kiểu
Phạm vi giá trị
integer
Số nguyên trong khoảng - 215 đến 215 - 1
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9 x 10-39 đến 1,7 x 1038 và số 0
Char
Một kí tự trong bảng chữ cái
string
Xâu kí tự, tối đa 255 kí tự
Một số phép toán trong Pascal:
Kí hiệu
Phép toán
Kiểu dữ liệu
+
Cộng
Số nguyên,
số thực
-
Trừ
*
Nhân
/
Chia
div
Chia lấy phần nguyên
Số nguyên
mod
Chia lấy phần dư
Một số phép toán so sánh trong Pascal
Kí hiệu trong Pascal
Phép so sánh
Kí hiệu toán học
=
Bằng
=
<>
Khác
<
Nhỏ hơn
<
<=
Nhỏ hơn hoặc bằng
>
Lớn hơn
>
>=
Lớn hơn hoặc bằng
2. Câu lệnh điều kiện trong Pascal:
a) Dạng thiếu
Cú pháp: If <Điều kiện> Then;
Ý nghĩa: Nếu điều kiện đúng thì chương trình sẽ thực hiện câu lệnh, ngược lại điều kiện sai chương trình sẽ bỏ qua câu lệnh không thực hiện.
b) Dạng đủ
Cú pháp: If <Điều kiện> Then Else ;
Ý nghĩa: Nếu điều kiện đúng thì sẽ thực hiện câu lệnh 1 ngược lại chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 2.
3. Một số lệnh cơ bản thường dùng trong Pascal:
a) In ra màn hình một dòng thông báo:
Writeln(‘Dòng thông báo’);
VD:
Writeln(‘Chao cac ban’); ( In ra màn hình kết quả dòng chữ “Chao cac ban”
Writeln(‘x’); ( In ra màn hình kết quả chữ “x”
Chú ý: Dòng thông báo phải đặt trong cặp dấu nháy đơn.
b) Nhập giá trị cho một biến từ bàn phím
Readln();
VD:
Readln(x); ( Nhập giá trị cho biến x;
Chú ý: Sau khi nhập xong giá trị cho biến phải nhấn Enter.
c) In giá trị của một biến ra màn hình
writeln();
VD:
Writeln(max); ( In giá trị của biến max ra màn hình.
Chú ý: Cần phân biệt lệnh in giá trị của một biến với lệnh in một dòng chữ ra màn hình.
4. Một số thao tác cơ bản khi làm việc với của sổ chương trình Pascal:
a) Mở cửa sổ mới:
File ( New
b) Lưu chương trình
File ( Save
Hoặc nhấn phím F2
c) Dịch chương trình kiểm tra lỗi
Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
Chú ý: Phải lưu chương trình trước khi dịch chương trình.
d) Chạy chương trình xem kết quả
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9
e) Thoát chương trình
File ( Exit
Hoặc nhấn tổ hợp phím Alt + F4
5. Một số thuật toán thường gặp
1) Tìm số lớn nhất trong 3 số nguyên a, b, c được nhập vào từ bàn phím
- Input: 3 số a, b, c
- Output: Số max
- Thuật toán:
Bắt đầu
Nhập số a;
Nhập số b;
Nhập số c;
max ( a;
Nếu max < b thì max ( b;
Nếu max < c thì max ( c;
In giá trị biến max ra màn hình
Kết thúc.
Program somax;
Var
a, b, c, max : Integer;
Begin
Write(‘ So a =’); Readln(a);
Write(‘ So b =’); Readln(b);
Write(‘ So c =’); Readln(c);
max : = a;
If max < b then max : = b;
If max < c then max : = c;
Writeln(‘So max =’, max);
Readln
End.
2)
1. Cấu trúc chung của chương trình Pascal
Program
Var
Begin
Readln;
End.
Ghi chú:
Tên chương trình, tên biến: Không trùng với từ khóa, không bắt đầu bằng số, không được chứa khoảng trống (dấu cách).
Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong Pascal:
Tên kiểu
Phạm vi giá trị
integer
Số nguyên trong khoảng - 215 đến 215 - 1
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9 x 10-39 đến 1,7 x 1038 và số 0
Char
Một kí tự trong bảng chữ cái
string
Xâu kí tự, tối đa 255 kí tự
Một số phép toán trong Pascal:
Kí hiệu
Phép toán
Kiểu dữ liệu
+
Cộng
Số nguyên,
số thực
-
Trừ
*
Nhân
/
Chia
div
Chia lấy phần nguyên
Số nguyên
mod
Chia lấy phần dư
Một số phép toán so sánh trong Pascal
Kí hiệu trong Pascal
Phép so sánh
Kí hiệu toán học
=
Bằng
=
<>
Khác
<
Nhỏ hơn
<
<=
Nhỏ hơn hoặc bằng
>
Lớn hơn
>
>=
Lớn hơn hoặc bằng
2. Câu lệnh điều kiện trong Pascal:
a) Dạng thiếu
Cú pháp: If <Điều kiện> Then
Ý nghĩa: Nếu điều kiện đúng thì chương trình sẽ thực hiện câu lệnh, ngược lại điều kiện sai chương trình sẽ bỏ qua câu lệnh không thực hiện.
b) Dạng đủ
Cú pháp: If <Điều kiện> Then
Ý nghĩa: Nếu điều kiện đúng thì sẽ thực hiện câu lệnh 1 ngược lại chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 2.
3. Một số lệnh cơ bản thường dùng trong Pascal:
a) In ra màn hình một dòng thông báo:
Writeln(‘Dòng thông báo’);
VD:
Writeln(‘Chao cac ban’); ( In ra màn hình kết quả dòng chữ “Chao cac ban”
Writeln(‘x’); ( In ra màn hình kết quả chữ “x”
Chú ý: Dòng thông báo phải đặt trong cặp dấu nháy đơn.
b) Nhập giá trị cho một biến từ bàn phím
Readln(
VD:
Readln(x); ( Nhập giá trị cho biến x;
Chú ý: Sau khi nhập xong giá trị cho biến phải nhấn Enter.
c) In giá trị của một biến ra màn hình
writeln(
VD:
Writeln(max); ( In giá trị của biến max ra màn hình.
Chú ý: Cần phân biệt lệnh in giá trị của một biến với lệnh in một dòng chữ ra màn hình.
4. Một số thao tác cơ bản khi làm việc với của sổ chương trình Pascal:
a) Mở cửa sổ mới:
File ( New
b) Lưu chương trình
File ( Save
Hoặc nhấn phím F2
c) Dịch chương trình kiểm tra lỗi
Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
Chú ý: Phải lưu chương trình trước khi dịch chương trình.
d) Chạy chương trình xem kết quả
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9
e) Thoát chương trình
File ( Exit
Hoặc nhấn tổ hợp phím Alt + F4
5. Một số thuật toán thường gặp
1) Tìm số lớn nhất trong 3 số nguyên a, b, c được nhập vào từ bàn phím
- Input: 3 số a, b, c
- Output: Số max
- Thuật toán:
Bắt đầu
Nhập số a;
Nhập số b;
Nhập số c;
max ( a;
Nếu max < b thì max ( b;
Nếu max < c thì max ( c;
In giá trị biến max ra màn hình
Kết thúc.
Program somax;
Var
a, b, c, max : Integer;
Begin
Write(‘ So a =’); Readln(a);
Write(‘ So b =’); Readln(b);
Write(‘ So c =’); Readln(c);
max : = a;
If max < b then max : = b;
If max < c then max : = c;
Writeln(‘So max =’, max);
Readln
End.
2)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất